tiêu sơ

Học thuật
Thân thiện
tiêu sơ

Cảnh tiêu sơ của ngôi nhà gỗ bên hồ nước.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đơn giản thanh nhã, có vẻ đìu hiu, thưa thớt nhưng mang vẻ đẹp nhẹ nhàng, yên tĩnh: "Tiêu sơ" dùng để miêu tả một cảnh vật, không gian hoặc phong cách có vẻ thưa thớt, đơn sơ nhưng toát lên vẻ thanh nhã, yên bình chiều sâu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Khu vườn sau nhà thật tiêu sơ với vài khóm tre một lối đi nhỏ. (Miêu tả một khu vườn đơn giản, thưa thớt nhưng đẹp một cách thanh nhã.)
    • Căn phòng với bộ bàn ghế gỗ mộc bức tranh thủy mặc trông thật tiêu sơ. (Miêu tả một không gian nội thất đơn giản, tinh tế thanh thoát.)
    • Phong cảnh nơi thôn dã tiêu sơ khiến tâm hồn trở nên thư thái. (Miêu tả một cảnh quan đồng quê yên tĩnh, nhẹ nhàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vẻ tiêu sơ": Cụm danh từ dùng để chỉ đặc tính, vẻ ngoài tiêu sơ của một sự vật.
    • Vẻ tiêu sơ của ngôi chùa cổ phù hợp với không khí thiền định. (Vẻ đơn giản, thanh tịnh của ngôi chùa cổ.)
  • "Sống một cuộc đời tiêu sơ": Cách nói ẩn dụ, chỉ lối sống giản dị, thanh đạm, xa rời sự phồn hoa.
    • Ông ấy lui vềẩn, sống một cuộc đời tiêu sơ nơi núi rừng. (Miêu tả lối sống giản dị, yên tĩnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Tiêu điều (tính từ): Vắng vẻ, hiu quạnh, thường mang sắc thái buồn , thiếu sức sống hơn so với "tiêu sơ".
    • Khu phố cổ trở nên tiêu điều sau khi dân cư chuyển đi.
  • Thanh (tính từ): Thanh nhã giản dị, rất gần nghĩa với "tiêu sơ".
    • Bữa cơm thanh với rau vườn đồng.
  • Đơn sơ (tính từ): Rất đơn giản, mộc mạc, thiếu sự trau chuốt, có thể không bao hàm vẻ thanh nhã như "tiêu sơ".
    • Căn nhà đơn sơ của người nông dân.
Từ đồng nghĩa
  • Thanh nhã: Nhẹ nhàng, tao nhã.
  • Giản dị: Đơn giản, mộc mạc.
  • Tĩnh lặng: Yên tĩnh, không ồn ào.
  • Thưa thớt: Ít, không dày đặc.
Từ trái nghĩa
  • Phồn hoa: Xa hoa, tráng lệ, nhộn nhịp.
  • Rậm rạp: Dày đặc, um tùm (thường nói về cây cối).
  • Ồn ào: Nhiều tiếng động, náo nhiệt.
  • Cầu kỳ: Rắc rối, trau chuốt quá mức.
Thành ngữ liên quan
  • "Tiêu sơ cảnh vắng": Thành ngữ dùng để tả cảnh vật thưa thớt, vắng vẻ yên tĩnh.
    • Tiêu sơ cảnh vắng, chỉ nghe tiếng chim kêu. (Cảnh vắng vẻ thưa thớt, chỉ nghe thấy tiếng chim hót.)
tiêu sơ

Cảnh tiêu sơ của ngôi nhà gỗ bên hồ nước.

  1. Đơn giản thanh nhã: Cảnh tiêu sơ.

Từ gần giống

Từ chứa "tiêu sơ"